techie
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người am hiểu công nghệdanh từOne who works with, or has an interest in, technology or computers.
- Nhân viên kỹ thuật sự kiệndanh từA person who works on the technical side of events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- techieDạng gốc (base form)
- techiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Anh ấy bắt đầu tổ chức tiệc tại một căn hộ gác mái trên phố Broadway ở Houston, với các nghệ sĩ, dân công nghệ và những người sống ở trung tâm thành phố khác.
- .Anh ấy là dân công nghệ.
- , , California's .Bước chân vào ngành công nghiệp âm nhạc có vẻ gần như không thể, nhưng nếu bạn là một người am hiểu công nghệ và ngại ánh đèn sân khấu, cơ hội rất nhiều ở Thung lũng Silicon của California.