Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nontechie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không phải là dân công nghệ
danh từ
A person who is not a techie.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nontechie
Dạng gốc
(base form)
nontechie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
techie
Ví dụ
Such
models
are
designed
with
the
nontechie
in
mind
.
AI
1
Người không phải là dân công nghệ
1
Người không phải là dân công nghệ
1
Người không phải là dân công nghệ