teak
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gỗ tếch, gỗ giá tỵdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extremely durable timber highly valued for shipbuilding and other purposes, yielded by Tectona grandis (and Tectona spp.).
- Tếch, giá tỵdanh từđếm được (countable)A tree of the species in the genus Tectona.
- Màu nâu vàng gỗ tếchdanh từkhông đếm được (uncountable)A yellowish brown colour, like that of teakwood.
- Có màu nâu vàngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a yellowish brown colour, like that of teak wood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teakDạng gốc (base form)
- teaksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teak oildanh từ | danh từ | Là loại dầu hoàn thiện gỗ dùng để bảo vệ và nuôi dưỡng gỗ |
| teak mothdanh từ | danh từ | Các loài bướm đêm thuộc họ Hyblaeidae |
| white teakdanh từ | danh từ | Gmelina arborea, một loại cây châu Á |
| bastard teakdanh từ | danh từ | Butea monosperma, ở Nam và Đông Nam Á, có nhiều công dụng |
| African teakdanh từ | danh từ | Baikiaea plurijuga, ở vùng nhiệt đới châu Phi |
| tough as teaktính từ | tính từ | Rất khó khăn |
| Rhodesian teakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với African teak |
| Australian teakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crow's ash |
Ví dụ
- .Bụi phủ đầy chiếc bàn gỗ tếch cũ.
- .Cây tếch là một loài cây cao đến từ châu Á.
- 40 .Cây tếch là một loài cây rụng lá có thể cao tới 40 mét.
Họ từ (word family)
cùng gốc teak- teakyTương tự hoặc đặc trưng của gỗ tếchtính từ
- teakettlerSinh vật trong văn hóa dân gian Bắc Mỹ được cho là có hình dáng giống một con chó nhỏ chân mập mạp với đôi tai của mèo, tiếng kêu của nó giống như một ấm trà đang sôidanh từ
- teakettleẤm đun nướcdanh từ, động từ
- teakwoodGỗ của cây tếchdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bồ Đào Nhateca
- từ tiếng Malayalamതേക്ക്tēkkŭ
- từ tiếng Tamilதேக்குtēkku
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha