Dịch

teak

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gỗ tếch, gỗ giá tỵdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extremely durable timber highly valued for shipbuilding and other purposes, yielded by Tectona grandis (and Tectona spp.).
  2. Tếch, giá tỵdanh từđếm được (countable)A tree of the species in the genus Tectona.
  3. Màu nâu vàng gỗ tếchdanh từkhông đếm được (uncountable)A yellowish brown colour, like that of teakwood.
  4. Có màu nâu vàngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a yellowish brown colour, like that of teak wood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teakDạng gốc (base form)
  2. teaksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

teak oildanh từLà loại dầu hoàn thiện gỗ dùng để bảo vệ và nuôi dưỡng gỗ
teak mothdanh từCác loài bướm đêm thuộc họ Hyblaeidae
white teakdanh từGmelina arborea, một loại cây châu Á
bastard teakdanh từButea monosperma, ở Nam và Đông Nam Á, có nhiều công dụng
African teakdanh từBaikiaea plurijuga, ở vùng nhiệt đới châu Phi
tough as teaktính từRất khó khăn
Rhodesian teakdanh từĐồng nghĩa với African teak
Australian teakdanh từĐồng nghĩa với crow's ash

Ví dụ

  • .Bụi phủ đầy chiếc bàn gỗ tếch cũ.
  • .Cây tếch là một loài cây cao đến từ châu Á.
  • 40 .Cây tếch là một loài cây rụng lá có thể cao tới 40 mét.

AI