Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
teabell
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tiếng chuông vang lên mời mọi người đến uống trà
danh từ
A bell rung to summon people to tea.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
teabell
Dạng gốc
(base form)
teabell
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tea
+
bell
Ví dụ
The
teabell
sounded
and
Fred
waited
for
her
to
come
in
vain
.
He
sent
Jenny
to
summon
her
.
AI
1
Tiếng chuông vang lên mời mọi người đến uống trà
1
Tiếng chuông vang lên mời mọi người đến uống trà
1
Tiếng chuông vang lên mời mọi người đến uống trà