Dịch

tch

C2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Chậc, chậc chậcthán từa representation of the dental click used to show disapproval or disgust; tut, tsk

Cụm từ (phrase)

b!tchdanh từ, động từCách viết che bớt của bitch
b*tchdanh từ, động từCách viết che bớt của bitch

Ví dụ

  • ", !" .Anh ta giật mạnh phần trên của tấm chăn thô ráp và lộ ra gương mặt khiến ông Carlyle quay đi với tiếng chậc chậc đầy xúc cảm.

AI