tch
C2thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Chậc, chậc chậcthán từa representation of the dental click used to show disapproval or disgust; tut, tsk
Ví dụ
- ", !" .Anh ta giật mạnh phần trên của tấm chăn thô ráp và lộ ra gương mặt khiến ông Carlyle quay đi với tiếng chậc chậc đầy xúc cảm.