Nghĩa chính
- Hình ảnh minh họa về lăng mộ của Hasan và Husayn (cháu trai của Muhammad), được mang theo trong đám rước của người Shiite ở Nam Á và người Shiite Ấn Độ-Caribbean ở Muharramdanh từđếm được (countable)A representation of the tombs of Hasan and Husayn (the grandsons of Muhammad), carried in the South Asian and Indo-Caribbean Shiite processions of Muharram.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taziaDạng gốc (base form)
- taziasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ‘ , , , ?’
- , , , , ; .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ả Rậpتَعْزِيَةtaʕziya“consolation, mourning”
- mượn từ tiếng Urduتَعْزِیَہta'ziya