Dịch

tazia

danh từ (noun)
UK/taˈziːə/

Nghĩa chính

  1. Hình ảnh minh họa về lăng mộ của Hasan và Husayn (cháu trai của Muhammad), được mang theo trong đám rước của người Shiite ở Nam Á và người Shiite Ấn Độ-Caribbean ở Muharramdanh từđếm được (countable)A representation of the tombs of Hasan and Husayn (the grandsons of Muhammad), carried in the South Asian and Indo-Caribbean Shiite processions of Muharram.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taziaDạng gốc (base form)
  2. taziasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ‘ , , , ?’
  • , , , , ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ả Rậpتَعْزِيَةtaʕziya“consolation, mourning”
  2. mượn từ tiếng Urduتَعْزِیَہta'ziya

AI