Nghĩa chính
- Sự giảm thuếdanh từkhông đếm được (uncountable)A reduction in the amount of tax that an individual or company has to pay.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| claim tax relief | Xin giảm thuế |
Xuất hiện ở từ khác
- reliefkết hợpgiảm thuế
Ví dụ
- .
- Obama’s , 2010, 160 . , $40 .
- .