Dịch

tartaric

tính từ (adjective)
UK/tɑːˈtæɹ.ɪk/US/-ˈtɑɹ.-/

Nghĩa chính

  1. Tactrictính từkhông so sánh (not comparable)Containing tartrates

Cụm từ (phrase)

tartaric aciddanh từAxit aldaric, 2,3 axit dihydroxy-succinic, xuất hiện tự nhiên ở nhiều loại thực vật, trong rượu vang và trong me; nó được sử dụng làm kem muối của muối tartar và muối Rochelle

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạitartarum“tartar”
  2. từ tiếng Hy Lạp trung đạiτάρταρονtártaron

Ví dụ

AI