Nghĩa chính
- Việc một chính phủ hoặc các đặc vụ của chính phủ có chủ ý sát hại một thường dân hoặc "chiến binh bất hợp pháp", người không thuộc quyền quản lý của chính phủ đó và đang tham gia vào một cuộc xung đột vũ trang hoặc khủng bố, dù bằng cách mang vũ khí hay bằng cách khác, và do đó bị chính phủ coi là đã mất quyền miễn trừ khỏi bị nhắm mục tiêu mà lẽ ra họ sẽ có theo Công ước Genevadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intentional killing by a government or its agents of a civilian or "unlawful combatant" who is not in that government's custody, and who is taking part in an armed conflict or terrorism, whether by bearing arms or otherwise, and is thus regarded by the government as having lost the immunity from being targeted that he or she would otherwise have under the Geneva Conventions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- targeted killingDạng gốc (base form)
- targeted killingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- – , .
- – – "," "."
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)