Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tương đương với, có giá trị như, ngang vớitính từEquivalent in meaning or effect; amounting to the same thing in practical terms, even if being technically distinct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tantamountDạng gốc (base form)
- more tantamountSo sánh hơn (comparative)
- most tantamountSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tantamount to sthtương đương với cái gì
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tương đương
- nội động từ (intransitive)Tương đương, bằngTo amount to as much; to be equivalent.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tương đương với
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normantant amount
Ví dụ
- ,— ,— , , , , ; […]Khoảnh khắc nào cũng có thể đưa các tàu tuần dương Anh vào tầm mắt — hai chuyến thám hiểm quan trọng đã bị cản trở theo cách đó — và sự chắc chắn tuyệt đối, được mọi bên biết rõ, rằng sự trì hoãn trong hoàn cảnh này chẳng khác nào sự hủy diệt; [...]
- , : , , .Cuối cùng, không phải là chán nản mà là điên rồ: vì khi Cossey hiểu rằng Hobday đã gọi vợ mình là tương đương, anh ta đợi anh ta ở bên ngoài và đưa cho anh ta cái mà anh ta gọi là một chiếc tông đơ che tai.
- , .Chiến thắng đạt được bằng bạo lực chẳng khác nào một thất bại, bởi vì nó chỉ mang tính chốc lát.