Nghĩa chính
- Loại lò hình trụ bằng gốm, đốt than hoặc gỗ theo truyền thống, dùng để nướng bánh mì hoặc thịt trong ẩm thực của Azerbaijan, Ấn Độ, Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, Armenia, Gruzia, Pakistan, Uzbekistan, Afghanistan, bán đảo Balkan, Trung Đông, và Trung Á, cũng như Miến Điện và Bangladeshdanh từA cylindrical clay oven used in the cuisine of the Caucasus, Middle East, and Indian subcontinent to make flat bread or to cook meat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tandoorDạng gốc (base form)
- tandoorsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , ; , .
Họ từ (word family)
cùng gốc tandoorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnتنورtannūr
- từ tiếng Akkadtinūrumtinūru
Cùng gốc (doublet)athanor