Nghĩa chính
- Thể hiện sự bắt đầu của một mối quan tâm lãng mạn đối với; tán tỉnh trong một khoảng thời gian với hy vọng phát triển một mối quan hệ lãng mạnđộng từTo show the beginnings of a romantic interest in; to flirt with over a period of time in hopes of developing a romantic relationship.
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see talk, tođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see talk, to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- talk toNguyên thể (infinitive)
- talks toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- talked toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- talking toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| talk to Godđộng từ | động từ | Cầu nguyện |
| talk to the handcụm từ, động từ | cụm từ, động từ | Dùng để bác bỏ lập luận của người khác bằng cách chỉ ra rằng người ta không sẵn sàng nghe hoặc đọc thêm bất cứ điều gì từ người đó. Nó thường được sử dụng đồng thời giơ tay lên với lòng bàn tay hướng vào người nói |
| talk to a brick wallđộng từ | động từ | Bị ai đó hoàn toàn phớt lờ hoặc coi thường, như thể đang nói chuyện với một vật vô tri |
| talk to God on the big white telephoneđộng từ | động từ | Nôn vào nhà vệ sinh |
| talk to the hand 'cause the face ain't listeningcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với talk to the hand |
| talk to oneselfđộng từ | động từ | Nói to suy nghĩ của mình, đặc biệt là trong khi không trò chuyện với bất kỳ ai khác |
| talk to the fistđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với talk to the hand |
| talk to Ralph on the big white telephoneđộng từ | động từ | Nôn vào nhà vệ sinh |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Bạn làm thế nào để có thể nói chuyện với phụ nữ vậy?
- .Chúng tôi cần nói chuyện với bạn.
- .Tôi không thể nói chuyện với các cô gái.
Xuất hiện ở từ khác
- addressđồng nghĩaThường nhấn mạnh cuộc trò chuyện và có tính thông tục hơn.