Dịch

take it

động từ (verb)
UK/ˈteɪk ɪt/US/ˈteɪk ɪt/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem take, itđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see take, it.
  2. Bắt đầu làmđộng từTo start doing.
  3. Giả sửđộng từTo suppose.
  4. Chịu đựng sự đau khổ, trừng phạt hay dày vòđộng từTo endure affliction, punishment or torment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take itNguyên thể (infinitive)
  2. takes itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took it (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken it (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking itPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nếm hoặc nếm thử một số thực phẩm hoặc đồ uống
  1. To taste or sample some food or drink.

Ví dụ

  • !Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế!
  • , .Làm ơn mang nó đi giúp tôi.
  • . .Nó sẽ văng ra khỏi tàu. Tôi cần ai đó lấy nó.

AI