Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I take it
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
aɪ
ˈ
t
eɪ
k
ɪ
t
/
US
/ˈ
aɪ
ˈ
t
eɪ
k
ɪ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng để thể hiện sự hiểu biết của một người về vị trí của người khác
cụm từ
Used to express one's understanding of another's position.
Ví dụ
I
take
it
you're
not
a
very
big
fan
of
the
carrot
?
I
like
your
last
name
.
Can
I
take
it
?
Mary
and
I
take
it
in
turns
to
make
dinner
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Dùng để thể hiện sự hiểu biết của một người về vị trí của người khác
1
Dùng để thể hiện sự hiểu biết của một người về vị trí của người khác
1
Dùng để thể hiện sự hiểu biết của một người về vị trí của người khác