Dịch

I take it

cụm từ (phrase)
UK/ˈaɪ ˈteɪk ɪt/US/ˈaɪ ˈteɪk ɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Dùng để thể hiện sự hiểu biết của một người về vị trí của người kháccụm từUsed to express one's understanding of another's position.

Ví dụ

  • ?
  • . ?
  • .

AI