Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take control of something
UK
/ˈ
t
eɪ
k
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
əʊ
l
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
t
eɪ
k
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
oʊ
l
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Nắm quyền kiểm soát cái gì
Ví dụ
She
will
take
control
of
the
family
business
.
Cô ấy sẽ nắm quyền điều hành doanh nghiệp gia đình.
Xuất hiện ở từ khác
control
kết hợp
nắm quyền kiểm soát cái gì
AI
1
Nắm quyền kiểm soát cái gì
1
Nắm quyền kiểm soát cái gì
1
Nắm quyền kiểm soát cái gì