Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take a cut
US
/ˈ
t
eɪ
k
ə
ˈ
k
ʌ
t
/
Nghĩa chính
1
Lấy phần chia
Ví dụ
The
agent
takes
a
ten
percent
cut
of
every
booking
.
Người đại diện lấy mười phần trăm tiền hoa hồng từ mỗi hợp đồng.
Xuất hiện ở từ khác
cut
kết hợp
lấy phần chia
AI
1
Lấy phần chia
1
Lấy phần chia
1
Lấy phần chia