Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tailless
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không đuôi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a tail; not having a tail.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
acaudal
acaudate
Nguồn gốc
(etymology)
tail
+
-less
từ tiếng Anh trung đại
tailles
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tailless
tailless
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không có đuôi; thiếu đuôi
danh từ
Ví dụ
The
Manx
Rat
:
This
tailless
rat
variety
is
usually
smaller
than
the
standard
rat
with
front
legs
that
are
shorter
than
its
hind
legs
.
AI
1
Không đuôi
1
Không đuôi
1
Không đuôi