taft
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Loe ốngđộng từngoại động từ (transitive)To spread the end of a pipe outward so as to form a wide thin flange.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Taftdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ |
| Taft Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ |
| Taft-Hartleyđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Thuê một diễn viên không thuộc công đoàn trong một chương trình sản xuất có công đoàn |
| Taft Mosswooddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Joaquin, California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc taftVí dụ
- .Taft đã trở nên rất bảo thủ.
- .Taft hoàn toàn không thích điều đó.
- .Taft không muốn làm tổng thống.