Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
taftan
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại bánh mì có men từ Iran, cũng được tìm thấy trong ẩm thực Kuwait và Nam Á
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A kind of leavened bread from Iran, also found in Kuwaiti and South Asian cuisines.
AI
1
Loại bánh mì có men từ Iran
1
Loại bánh mì có men từ Iran
1
Loại bánh mì có men từ Iran