Dịch

taftan

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại bánh mì có men từ Iran, cũng được tìm thấy trong ẩm thực Kuwait và Nam Ádanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of leavened bread from Iran, also found in Kuwaiti and South Asian cuisines.

AI