Taft-Hartley
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuê một diễn viên không thuộc công đoàn trong một chương trình sản xuất có công đoànđộng từTo hire a non-union actor on a unionized production.
- Biểu mẫu được sử dụng trong các dự án công đoàn của SAG khi một diễn viên không thuộc công đoàn được thuêdanh từA form used on SAG union projects when an actor is hired who is non-union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Taft-HartleyNguyên thể (infinitive)
- Taft-HartleysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- Taft-HartleyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Taft-HartleyingPhân từ I (present participle)