tactuality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính khéo léo (liên quan đến cảm giác chạm); cái liên quan hoặc được đặc trưng bởi xúc giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being tactual (relating to the sense of touch); that which concerns or is characterized by touch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tactualityDạng gốc (base form)
- tactualitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] [ ] , , .
- . , .