Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tabidly
trạng từ
(adverb)
/ˈ
t
æ
b
ɪ
d
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách cấm kỵ; liên quan đến tabes
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a tabid manner; with regard to tabes.
Nguồn gốc
(etymology)
tabid
+
-ly
AI
1
Một cách cấm kỵ
1
Một cách cấm kỵ
1
Một cách cấm kỵ