systolic
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tâm thutính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a systole or heart contraction
- Thuộc mảng systolictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a systolic array
- Thuộc khái niệm toán học về systoletính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the mathematical concept of a systole
- Dạng tỉnh lược của systolic blood pressuredanh từEllipsis of systolic blood pressure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- systolicDạng gốc (base form)
- systolicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| systolic arraydanh từ | danh từ | Trong kiến trúc máy tính song song, một mạng đồng nhất gồm các đơn vị xử lý dữ liệu (DPU) được liên kết chặt chẽ, mỗi đơn vị tính toán độc lập một phần kết quả dưới dạng hàm của dữ liệu nhận được từ các láng giềng ngược dòng của nó, lưu trữ kết quả trong chính nó và chuyển nó xuống phía dưới |
| systolic blood pressuredanh từ | danh từ | Áp suất cao nhất trong máu, xảy ra trong mỗi nhịp tim, do tâm thu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc systolicVí dụ
- một trình biên dịch mảng systolic