Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
synodist
danh từ
(noun)
/ˈ
s
ɪ
n
ə
d
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người tham gia hoặc thành viên của một thượng hội đồng
danh từ
An adherent to, or member of, a synod.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
synodist
Dạng gốc
(base form)
synodist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
synod
+
-ist
Ví dụ
These
synodists
thought
fit
in
Latin
as
yet
to
veil
their
decrees
from
vulgar
eyes
.
AI
1
Người tham gia hoặc thành viên của một thượng hội đồng
1
Người tham gia hoặc thành viên của một thượng hội đồng
1
Người tham gia hoặc thành viên của một thượng hội đồng