Dịch

synodal

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khoản tiền bạc trước đây được mỗi linh mục giáo xứ trả cho giám mục hoặc tổng phó tế vào thời điểm ông đến thăm Lễ Phục sinhdanh từA monetary tribute formerly paid to the bishop or archdeacon, at the time of his Easter visitation, by every parish priest.
  2. Hiến chế được ban hành bởi Thượng Hội đồng tỉnh hoặc giáo phậndanh từA constitution made in a provincial or diocesan synod.
  3. Hội nghị tôn giáotính từkhông so sánh (not comparable)synodic; relating to a synod

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. synodalDạng gốc (base form)
  2. synodalsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

synod-al

  1. từ tiếng Anh trung đạisynodal
  2. từ tiếng Latinhsynodālis

AI