Dịch

syndicalist

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hỗ trợ, hoặc ủng hộ chủ nghĩa hợp vốntính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, supporting, or advocating syndicalism.
  2. Người ủng hộ chủ nghĩa hiệp đồngdanh từA person who advocates syndicalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syndicalistDạng gốc (base form)
  2. syndicalistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anarcho-syndicalisttính từ, danh từCủa, liên quan đến, hỗ trợ, hoặc ủng hộ chủ nghĩa công đoàn vô chính phủ

AI