Dịch

syndicalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa công đoàn, phong trào công đoàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Control of both industry and government by labor unions, especially as achieved through revolutionary direct action; advocacy for attempts to bring it about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syndicalismDạng gốc (base form)
  2. syndicalismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anarcho-syndicalismdanh từNhánh hoặc lĩnh vực của chủ nghĩa vô chính phủ tập trung vào việc xóa bỏ chủ nghĩa tư bản thông qua việc tổ chức các tập đoàn công nhân cách mạng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápsyndicalisme

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI