Dịch

anarcho-syndicalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhánh hoặc lĩnh vực của chủ nghĩa vô chính phủ tập trung vào việc xóa bỏ chủ nghĩa tư bản thông qua việc tổ chức các tập đoàn công nhân cách mạngdanh từkhông đếm được (uncountable)A branch or field of anarchism that focuses on the abolition of capitalism through the organization of revolutionary worker syndicates.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI