Nghĩa chính
- Liên quan đến việc hợp nhất hai lý tưởng, tổ chức hoặc ngôn ngữ thành mộttính từRelating to the merging of two ideals, organizations or languages into one.
- Liên quan đến xu hướng lịch sử của một ngôn ngữ (chẳng hạn như tiếng Anh) để giảm việc sử dụng biến tốtính từRelating to a historical tendency for a language (such as English) to reduce its use of inflection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syncretisticDạng gốc (base form)
- more syncretisticSo sánh hơn (comparative)
- most syncretisticSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . , , .