Dịch

syncretistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến việc hợp nhất hai lý tưởng, tổ chức hoặc ngôn ngữ thành mộttính từRelating to the merging of two ideals, organizations or languages into one.
  2. Liên quan đến xu hướng lịch sử của một ngôn ngữ (chẳng hạn như tiếng Anh) để giảm việc sử dụng biến tốtính từRelating to a historical tendency for a language (such as English) to reduce its use of inflection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syncretisticDạng gốc (base form)
  2. more syncretisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most syncretisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , .

AI