Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
syncotyledonous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có các lá mầm dính liền với nhau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having cotyledons joined together.
Nguồn gốc
(etymology)
syn-
+
cotyledonous
AI
1
Có các lá mầm dính liền với nhau
1
Có các lá mầm dính liền với nhau
1
Có các lá mầm dính liền với nhau