synaptic
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc synap, thuộc khớp thần kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a synapse—the junction between the terminal of a neuron and another cell.
- Thuộc tiếp hợp nhiễm sắc thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a synapsis—the association of homologous maternal and paternal chromosomes during the initial part of meiosis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| synaptic cleftdanh từ | danh từ | Không gian nhỏ, liền kề với một tế bào thần kinh, nhận các phân tử dẫn truyền thần kinh từ một tế bào thần kinh khác |
| synaptic gap | Chưa có nghĩa | |
| synaptic plasticity | Chưa có nghĩa | |
| synaptic conduction | Chưa có nghĩa | |
| synaptic vesicle | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Bằng một cây bút chì, anh ấy đánh dấu các vùng mà chức năng synap đang suy giảm, nơi các tế bào thần kinh đang chết dần.
- .Tuy nhiên, phần lớn các nhà tế bào học cho rằng sự co tiếp hợp là một giai đoạn bình thường trong kỳ đầu dị hình.
- . , , .Có nhiều hình thức tính dẻo synap. Ví dụ, các hình thức cơ bản là sự gia cường và sự thuận hóa, trong khi các hình thức phức tạp hơn là sự tăng thế.
Họ từ (word family)
cùng gốc synapticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớisynapticus
- từ tiếng Hy Lạp cổσυναπτικόςsunaptikós“capable of adjusting”