Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
swordstick
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cây gậy có gắn một lưỡi dao giấu kín
danh từ
A cane incorporating a concealed blade.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swordstick
Dạng gốc
(base form)
swordstick
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sword
+
stick
AI
1
Cây gậy có gắn một lưỡi dao giấu kín
1
Cây gậy có gắn một lưỡi dao giấu kín
1
Cây gậy có gắn một lưỡi dao giấu kín