Nghĩa chính
- Thụy Sĩdanh từ riêngA country in Western Europe and Central Europe. Official name: Swiss Confederation. Capital: Bern (de facto).
- Bên trung lập, người trung lậpdanh từA neutral party in a dispute; one who does not take sides.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live in switzerland | Sống tại Thụy Sĩ | |
| travel to switzerland | Du lịch Thụy Sĩ | |
| visit switzerland | Thăm Thụy Sĩ | |
| Switzerland Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Vevay |
Ví dụ
- , , 2008- , .Mặc dù động thái này, hiện tại, đã làm dịu nỗi lo về hiệu ứng domino kiểu năm 2008, vụ sáp nhập đã để lại cho Thụy Sĩ một ngân hàng khổng lồ mới trên quảng trường Paradeplatz.
- I’m . I’m .Tôi sẽ không tham gia vào cuộc tranh cãi này đâu. Tôi là bên trung lập.
- .Anh ấy đã đến Thụy Sĩ.
Họ từ (word family)
cùng gốc SwitzerlandTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha