swinge
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hátđộng từTo singe.
- Di chuyển như một đòn roi; đả kíchđộng từTo move like a lash; to lash.
- Tấn công mạnh mẽđộng từTo strike hard.
- Đòn vungdanh từA swinging blow.
Họ từ (word family)
cùng gốc swinge2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Trừng phạt
- Trừng phạt; đánh bạiTo chastise; to beat.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiswengen“to strike”
- từ tiếng Anh cổswenġan“to dash, strike; to cause to swing”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swangijan“to cause to swing”
Ví dụ
- , , . / , bangedǃ / stolenː , , , / , hangedǃ