Dịch

swing around

động từ (verb)
US/ˌswɪŋ ɚˈaʊnd/

Nghĩa chính

  1. Quay nhanh lại, quay vòng lạiđộng từturn quickly to face something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. swing aroundNguyên thể (infinitive)
  2. swings aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swung around (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swinging aroundPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy quay nhanh lại khi nghe tên mình được gọi.

AI