Nghĩa chính
- Khuôn rập, khuôn épdanh từA tool, used by blacksmiths and other metalworkers, for shaping of a metal item.
- Rập nóngđộng từngoại động từ (transitive)To bend or shape through use of a swage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swage blockdanh từ | danh từ | Khối sắt đục lỗ có các mặt có rãnh và các lỗ có kích thước khác nhau trên mặt, dùng để giữ các thanh kim loại nóng trong khi vung các vật lớn |
Ví dụ
- " .615 .003, . […]
- […] , , , . . , ', three-inch ,' . ."
Họ từ (word family)
cùng gốc swageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiswage
- từ tiếng Pháp trung đạisouage
- từ tiếng Pháp cổsouage“decorative groove”