Dịch

swage

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khuôn rập, khuôn épdanh từA tool, used by blacksmiths and other metalworkers, for shaping of a metal item.
  2. Rập nóngđộng từngoại động từ (transitive)To bend or shape through use of a swage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swageNguyên thể (infinitive)
  2. swagesSố nhiều (plural)
  3. swagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

swage blockdanh từKhối sắt đục lỗ có các mặt có rãnh và các lỗ có kích thước khác nhau trên mặt, dùng để giữ các thanh kim loại nóng trong khi vung các vật lớn

Ví dụ

  • " .615 .003, . […]
  • […] , , , . . , ', three-inch ,' . ."

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswage
  2. từ tiếng Pháp trung đạisouage
  3. từ tiếng Pháp cổsouage“decorative groove”

AI