Dịch

suture

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈsu.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đường khâu, mũi khâudanh từA seam formed by sewing two edges together, especially to join pieces of skin in surgically treating a wound.
  2. Chỉ khâu, chỉ phẫu thuậtdanh từThread used to sew or stitch two edges (especially of skin) together.
  3. Đường khâu kiến tạodanh từAn area where separate terrane join together along a major fault.
  4. Khâu (vết thương, vết mổ... )động từngoại động từ (transitive)To sew up or join by means of a suture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sutureNguyên thể (infinitive)
  2. suturesSố nhiều (plural)
  3. suturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. suturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suture sthkhâu cái gì

Cụm từ (phrase)

frontal suturedanh từKhớp dạng sợi chia hai nửa xương trán của hộp sọ ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
metopic suturedanh từĐồng nghĩa với frontal suture
coronal suturedanh từĐường nối giữa xương trán và hai xương đỉnh của hộp sọ
sagittal suturedanh từKhớp mô liên kết dày đặc, dạng sợi giữa hai xương đỉnh của hộp sọ
squamous suturedanh từĐồng nghĩa với squamosal suture
glover's suturedanh từLoại chỉ khâu, trong đó chỉ được kéo luân phiên qua mỗi bên từ trong ra ngoài
lambdoid suturedanh từKhớp mô liên kết dày đặc, dạng sợi ở mặt sau của hộp sọ, nối xương đỉnh và xương thái dương với xương chẩm
squamosal suturedanh từĐường khâu sọ cong về phía sau từ pterion

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đường khớp sọ
  1. A type of fibrous joint bound together by Sharpey's fibres which only occurs in the skull.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisuture
  2. từ tiếng Latinhsūtūra“suture”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bác sĩ đảm bảo đã khâu vết thương lại.
  • .. .Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ đã phê duyệt một loại chỉ tự tiêu mới phân hủy trong cơ thể và không cần phải cắt bỏ.
  • surgeon's .Kỹ thuật khâu vết thương của bác sĩ phẫu thuật giúp giảm thiểu sẹo.

AI