Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đường khâu, mũi khâudanh từA seam formed by sewing two edges together, especially to join pieces of skin in surgically treating a wound.
- Chỉ khâu, chỉ phẫu thuậtdanh từThread used to sew or stitch two edges (especially of skin) together.
- Đường khâu kiến tạodanh từAn area where separate terrane join together along a major fault.
- Khâu (vết thương, vết mổ... )động từngoại động từ (transitive)To sew up or join by means of a suture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- suture sthkhâu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frontal suturedanh từ | danh từ | Khớp dạng sợi chia hai nửa xương trán của hộp sọ ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ |
| metopic suturedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frontal suture |
| coronal suturedanh từ | danh từ | Đường nối giữa xương trán và hai xương đỉnh của hộp sọ |
| sagittal suturedanh từ | danh từ | Khớp mô liên kết dày đặc, dạng sợi giữa hai xương đỉnh của hộp sọ |
| squamous suturedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với squamosal suture |
| glover's suturedanh từ | danh từ | Loại chỉ khâu, trong đó chỉ được kéo luân phiên qua mỗi bên từ trong ra ngoài |
| lambdoid suturedanh từ | danh từ | Khớp mô liên kết dày đặc, dạng sợi ở mặt sau của hộp sọ, nối xương đỉnh và xương thái dương với xương chẩm |
| squamosal suturedanh từ | danh từ | Đường khâu sọ cong về phía sau từ pterion |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Đường khớp sọ
- A type of fibrous joint bound together by Sharpey's fibres which only occurs in the skull.
Họ từ (word family)
cùng gốc sutureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuture
- từ tiếng Latinhsūtūra“suture”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bác sĩ đảm bảo đã khâu vết thương lại.
- .. .Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ đã phê duyệt một loại chỉ tự tiêu mới phân hủy trong cơ thể và không cần phải cắt bỏ.
- surgeon's .Kỹ thuật khâu vết thương của bác sĩ phẫu thuật giúp giảm thiểu sẹo.