sustentation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc kết quả của việc duy trì; sự duy trì; sự nuôi dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or the result of sustaining; sustainment; sustention.
- Tổng hợp các chức năng giúp một sinh vật sống được duy trì ở trạng thái cân nặng và tăng trưởng bình thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aggregate of the functions by which a living organism is maintained in a normal condition of weight and growth.
- Kế hoạch trong đó các mục sư của Nhà thờ Tự do Scotland được hỗ trợ bởi những đóng góp tự nguyện không phải của địa phương hay giáo đoàn, mà bằng lòng vị tha hoặc sự đoàn kết quốc gia được đóng góp vào một quỹ trung ương lớn, trong đó các khoản trợ cấp bình đẳng được trả cho tất cả mọi ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The scheme by which the ministers of the Free Church of Scotland are supported by voluntary contributions not local or congregational, but with a national altruism or solidarity paid into a great central fund, out of which equal stipends are paid to all alike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sustentationDạng gốc (base form)
- sustentationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsustentacion
- từ tiếng Latinhsustentātio
Cùng gốc (doublet)sustentatio
Họ từ (word family)
cùng gốc sustentationVí dụ
- (từ hiếm, nghĩa hiếm) quỹ trợ cấp cho thầy tu nghèo
- , , , , .