Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sustentacular
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đỡ (mô, tế bào)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Serving to support or sustain.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sustentacular
sust
ainment
Sự chấp nhận, sự chịu đựng
danh từ
sustenta
tion
Hành động hoặc kết quả của việc duy trì; sự duy trì; sự nuôi dưỡng
danh từ
sust
ain
Chống đỡ, giữ vững được
động từ, danh từ
Ví dụ
Normal
paraganglionic
tissue
contains
two
types
of
cell
:
chief
or
type
I
cells
,
which
are
neuroendocrine
cells
,
and
sustentacular
or
type
II
cells
,
which
are
not
neuroendocrine
,
but
contain
S
-100
protein
.
AI
1
Đỡ (mô, tế bào)
1
Đỡ (mô, tế bào)
1
Đỡ (mô, tế bào)