Dịch

suss

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khả nghi; nghi ngờtính từSuspicious; suspect.
  2. Hành vi đáng ngờ; hành động lảng vảng có mục đíchdanh từkhông đếm được (uncountable)Suspicious behaviour; the act of loitering with intent.
  3. Nous xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)Social nous.
  4. Khám phá, suy luận hoặc tìm rađộng từngoại động từ (transitive)đi với outTo discover, infer or figure out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sussNguyên thể (infinitive)
  2. sussesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sussingPhân từ I (present participle)
  5. more sussSo sánh hơn (comparative)
  6. most sussSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suss (sb/sth)hiểu thấu ai/cái gìI think I've got him sussed.Tôi nghĩ là tôi đã hiểu thấu anh ta rồi.
  • suss sb/sth outtìm hiểu, nắm bắt ai/cái gìIf you want to succeed in business you have to suss out the competition.Nếu muốn thành công trong kinh doanh, bạn phải tìm hiểu kỹ đối thủ.
  • suss that…nhận ra rằng…She quickly sussed that it was my first time at the club.Cô ấy nhanh chóng nhận ra rằng đây là lần đầu tôi đến câu lạc bộ.
  • suss what, how, etc…hiểu được cái gì, làm sao, v.v…They have sussed what the situation is.Họ đã hiểu được tình hình hiện tại là thế nào.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nghiên cứu hoặc tăng kích thước
  1. ngoại động từ (transitive)Nghiên cứu hoặc tăng kích thước, để kiểm tra (kiểm tra)To study or size up, to check out (examine).

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ suspicious

Ví dụ

  • ‘′ , ! . ... .’
  • / /
  • .[…] , , .

AI