Dịch

supp

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tướng hỗ trợ, người chơi hỗ trợdanh từA support (in a competitive video game, a player or character who supports or heals their team's players rather than directly engaging enemies).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suppDạng gốc (base form)
  2. suppsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Supp.danh từViết tắt của supplement
F. Supp.danh từ riêngViết tắt của Federal Supplement: phần mở rộng cho một phóng viên vụ án liên bang

Ví dụ

  • 1 . ( +5 ?) . .Mấy con supp tệ hại ở mùa 1 trừ phi trí nhớ ngắn hạn. Dps quá mạnh do nội tại và họ phải buff vài supp (nhớ mấy viên đạn súng lục mercy +5 không) và xóa nội tại dps vì nó quá mạnh. Dù tôi đồng ý support chắc chắn là vai trò mạnh nhất hiện giờ.
  • 4 .mùa trước tôi leo lên rank g4 bằng cách lạm dụng swain và mấy con supp phép khác.

AI