Nghĩa chính
- Thuộc về giám sát, có tính giám sáttính từOf, pertaining to, or in the capacity of a supervisor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supervisoryDạng gốc (base form)
- more supervisorySo sánh hơn (comparative)
- most supervisorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| supervisory boarddanh từ | danh từ | Nhóm người được các cổ đông của một công ty lựa chọn để thúc đẩy lợi ích của họ thông qua việc quản trị công ty cũng như thuê và giám sát các giám đốc điều hành và CEO |
Ví dụ
- .Thiếu tá cảnh sát là cấp bậc cao nhất trong lực lượng giám sát và thực thi pháp luật
- logis .Viên sĩ quan hậu cận trưởng thực hiện các nhiệm vụ giám sát trong các lữ đoàn lãnh thổ hoặc cơ động
- . 2014, . 2012, .
Họ từ (word family)
cùng gốc supervisoryNgôn ngữ khác
Tiếng Trung