Dịch

supervisory

B2tính từ (adjective)
US/ˌsupɚˈvaɪzɚi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc về giám sát, có tính giám sáttính từOf, pertaining to, or in the capacity of a supervisor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supervisoryDạng gốc (base form)
  2. more supervisorySo sánh hơn (comparative)
  3. most supervisorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

supervisory boarddanh từNhóm người được các cổ đông của một công ty lựa chọn để thúc đẩy lợi ích của họ thông qua việc quản trị công ty cũng như thuê và giám sát các giám đốc điều hành và CEO

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Thiếu tá cảnh sát là cấp bậc cao nhất trong lực lượng giám sát và thực thi pháp luật
  • logis .Viên sĩ quan hậu cận trưởng thực hiện các nhiệm vụ giám sát trong các lữ đoàn lãnh thổ hoặc cơ động
  • . 2014, . 2012, .

AI