superstore
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đại siêu thị, siêu thị lớndanh từAn extremely large store; a hypermarket.
- Cửa hàng dạng hộpdanh từA big box.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superstoreDạng gốc (base form)
- superstoresSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Một tủ khóa tự động thứ hai đã được lắp đặt trong đại siêu thị.
- , , , , ; .Tại một đại siêu thị ở Viterbo, vùng ngoại ô phía bắc thủ đô Rome của Ý, các nhà bán lẻ đã bất ngờ trước lượng người mua sắm đông đảo muốn tích trữ nước, mì ống và thực phẩm khô; khi mọi người xếp hàng dài trước quầy thu ngân từ sáng sớm với những chiếc xe đẩy chất đầy hàng hóa.
- , , , , .Tại một đại siêu thị ở Viterbo, vùng ngoại ô phía bắc thủ đô Rome của Ý, các nhà bán lẻ đã bất ngờ trước lượng người mua sắm đông đảo muốn tích trữ nước, mì ống và thực phẩm khô.