supernaturality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính siêu nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being supernatural.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supernaturalityDạng gốc (base form)
- supernaturalitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bất cứ điều gì siêu nhiên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything supernatural.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha