Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
supermassively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách siêu lớn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a supermassive way.
Nguồn gốc
(etymology)
supermassive
+
-ly
Ví dụ
We
call
this
class
of
systems
supermassively
parallel
.
AI
1
Một cách siêu lớn
1
Một cách siêu lớn
1
Một cách siêu lớn