superimposed
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chồng lên nhautính từkhông so sánh (not comparable)Positioned on or above something else, especially in layers; superposed
- Xếp lớptính từkhông so sánh (not comparable)layered or stratified
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một đa giác được chồng lên mạng lưới đứt gãy được suy luận.
- – ; Psy; .Bức ảnh Bernie Sanders ngồi khoanh chân và khoanh tay thoải mái đã được ghép vào các hình ảnh từ khắp nơi trên thế giới – cho thấy ông ấy với nhóm nhạc nam K-pop BTS; nhảy cùng ngôi sao K-pop Hàn Quốc Psy; hoặc như phù thủy quyền năng xứ Oz.
- .Tất cả đều được chồng lên nhau.