Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
superhigh
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Siêu cao; cực cao
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Extremely high
Họ từ
(word family)
cùng gốc
superhigh
superhigh
way
Đường cao tốc, đặc biệt là đường được thiết kế cho tốc độ cao
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
super-
+
high
Ví dụ
Sometimes
they
have
to
pour
immense
amounts
of
sand
—
like
a
million
pounds
in
a
six-hour
period
—
into
a
well
under
superhigh
pressure
[…].
AI
1
Siêu cao
1
Siêu cao
1
Siêu cao