supercluster
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhóm mở rộng của các cụm thiên hàdanh từAn extended group of clusters of galaxies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superclusterDạng gốc (base form)
- superclustersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Local Superclusterdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Virgo Supercluster: một thùy của Siêu đám Laniakea; một siêu đám đại diện cho tất cả các thiên hà gần đó đã tập hợp lại với nhau |
| Virgo Superclusterdanh từ riêng | danh từ riêng | Siêu đám bao gồm thiên hà Milky Way |
| supercluster complexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với galaxy filament |
| Saraswati Superclusterdanh từ riêng | danh từ riêng | Siêu đám khổng lồ được phát hiện vào năm 2017, nằm cách khoảng 4 tỷ năm ánh sáng theo hướng của chòm sao Song Ngư |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc superclusterTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha