Dịch

sunstone

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng fenspat trong mờ có các mảnh hematit, được sử dụng làm đá trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A translucent form of feldspar having flakes of hematite, used as an ornamental stone.
  2. Hòn đá, có thể là của Iceland, được cho biết trong các nguồn tài liệu vào cuối thời Trung cổ đã được các nhà hàng hải sử dụng vào Thời đại Viking và sau đó để tìm ra vị trí của mặt trời trên bầu trời u ám, có thể thông qua sự phân cực ánh sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stone, possibly Icelandic spar, said in late medieval sources to have been used by navigators in the Viking Age and later to find the location of the sun in an overcast sky, possibly via polarization of light.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunstoneDạng gốc (base form)
  2. sunstonesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI