Dịch

aventurine

danh từ (noun)
UK/əˈvɛn.t͡ʃə.ɹɪn/nguồnUS/əˈvɛn.t͡ʃə.ɹɪn/

Nghĩa chính

  1. Loại thủy tinh màu nâu chứa các hạt trang trí màu vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of brownish glass containing gold-coloured spangles.
  2. Nhiều loại thạch anh trong suốt, lốm đốm toàn vảy mica màu vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of translucent quartz, spangled throughout with scales of yellow mica.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aventurineDạng gốc (base form)
  2. aventurinesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápaventurine
  2. từ tiếng Ýavventurino

Ví dụ

  • . . reddish-yellow . .
  • [] curtain-folds / / : / glisten'd; / / .

AI